NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

ANDI

Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2021-41507, ngày nộp 28/10/2021. Đã cấp văn bằng

Nhãn hiệuANDI
Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơnVN-4-2021-41507
Ngày nộp đơn28/10/2021
Ngày công bố đơn25/01/2022
Số văn bằng4-0466729-000
Ngày cấp văn bằng16/11/2023
Tình trạngĐã cấp văn bằng
Chủ đơn / chủ văn bằngCông ty cổ phần dược phẩm quốc tế ANDI Pháp
52 đơn cùng chủ này
Nhóm sản phẩm, dịch vụNhóm 3 · Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2021-41507).

Tra nhãn giống “ANDI”

Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất

Nhãn khác của Công ty cổ phần dược phẩm quốc tế ANDI Pháp — 52 đơn

ANDICENOL Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2024-61826 · nộp 20/12/2024 · nhóm 5 Tín Nam Bị từ chối đơn VN-4-2021-41749 · nộp 29/10/2021 · nhóm 3 TÍN NAM Bị từ chối đơn VN-4-2021-41750 · nộp 29/10/2021 · nhóm 5 TÍN NAM Bị từ chối đơn VN-4-2021-41751 · nộp 29/10/2021 · nhóm 10 AF ANDIFRANCE JOINT & BONES Glucosamine ANDIFRANCE ADF PHARMA Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2021-07868 · nộp 08/03/2021 · nhóm 5 NeoANDI+ Vaginal tabletg NEW ANDIFRANCE Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2020-30233 · nộp 30/07/2020 · nhóm 5 NeoANDI+ Vaginal tabletg NEW ANDIFRANCE Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2020-30234 · nộp 30/07/2020 · nhóm 10 ZENX Gel ZENXGEL ANDIFRANCE Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2020-30235 · nộp 30/07/2020 · nhóm 5 ANDI CALCI CALCI ANDIFRANCE AF30 Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2019-02863 · nộp 23/01/2019 · nhóm 5 AF ANDIFRANCE ANDI CALCI CALCIUM Từ Tảo Đỏ Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2019-02864 · nộp 23/01/2019 · nhóm 5 PHAR ANDI+++ PHAR ANDI +++ AF ANDIFRANCE Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2019-01843 · nộp 15/01/2019 · nhóm 5 Trí não ANDI ANDIFRANCE AF Bị từ chối đơn VN-4-2018-32251 · nộp 19/09/2018 · nhóm 5

Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 52 đơn cùng chủ.

Tra một tên khác

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.