NAMSON
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2019-48840, ngày nộp 02/12/2019. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | NAMSON Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2019-48840 |
| Ngày nộp đơn | 02/12/2019 |
| Ngày công bố đơn | 25/02/2020 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần sản xuất và công nghệ môi trường Nam Sơn 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2019-48840).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
NAMSON Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2026-09508 · nhóm 35
NAMSON Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-41105 · nhóm 33
Namson Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2023-41041 · nhóm 30, 43
Nam Sơn Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2021-47739 · nhóm 35, 36, 37
NAM SƠN Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2019-40299 · nhóm 24
Năm Sơn Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2010-13306 · nhóm 35
NAM SƠN Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2000-48192 · nhóm 42
Năm Sơn Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2011-18123 · nhóm 33
NAM SƠN Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2004-00938 · nhóm 9
Nam Sơn Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2003-04388 · nhóm 35
Nhãn khác của Công ty cổ phần sản xuất và công nghệ môi trường Nam Sơn — 3 đơn
NS CHEM Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2023-45760 · nộp 11/10/2023 · nhóm 11
DEUTSCHER Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2022-21102 · nộp 03/06/2022 · nhóm 7, 11
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.