Kase
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2019-19346, ngày nộp 31/05/2019. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | Kase Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2019-19346 |
| Ngày nộp đơn | 31/05/2019 |
| Ngày công bố đơn | 26/08/2019 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Huang Shiyong |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2019-19346).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
CASE Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2017-13615 · nhóm 42
CASE Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2026-46508 · nhóm 34
CHASE Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2016-13882 · nhóm 2
KBASE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-12292 · nhóm 12, 17
KATE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-27467 · nhóm 7
KADE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-18291 · nhóm 20
KASY Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-16102 · nhóm 34
KASR Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-01788 · nhóm 35
KAZE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-39532 · nhóm 12, 35
OASE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-53279 · nhóm 9
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.