LUXTOP
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2019-14752, ngày nộp 03/05/2019. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | LUXTOP Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2019-14752 |
| Ngày nộp đơn | 03/05/2019 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2019 |
| Số văn bằng | 4-0390055-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 18/06/2021 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH sản xuất thương mại Bình Phát 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 6 · Kim loại, đồ kim loại Nhóm 7 · Máy móc, động cơ Nhóm 8 · Dụng cụ cầm tay, dao kéo |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2019-14752).
Nhãn tương tự — 7 nhãn giống nhất
LUXTOP Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-57863 · nhóm 3, 6, 7, 8, 9, 12, 16, 17, 20, 21
LUXTOP Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-35036 · nhóm 9
LUXTOP Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2009-26766 · nhóm 35
LUXTOP Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2014-01900 · nhóm 8, 9
LUSTOP Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-35445 · nhóm 1, 17
LUXTON Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-46763 · nhóm 6, 11
Lusto Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2023-26274 · nhóm 11, 19
Nhãn khác của Công ty TNHH sản xuất thương mại Bình Phát — 7 đơn
LUXTOP Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2025-57863 · nộp 11/11/2025 · nhóm 3, 6, 7, 8, 9, 12, 16, 17, 20, 21
LUXTOP Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-35036 · nộp 07/11/2016 · nhóm 9
F Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-34513 · nộp 02/11/2016 · nhóm 9, 35
Bình Phát Bị từ chối
đơn VN-4-2014-07191 · nộp 07/04/2014 · nhóm 8, 35
LUXTOP Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-26766 · nộp 10/12/2009 · nhóm 35
MAXTOP Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-20189 · nộp 22/09/2009 · nhóm 35
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.