BOSPRO
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2018-34116, ngày nộp 03/10/2018. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | BOSPRO Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2018-34116 |
| Ngày nộp đơn | 03/10/2018 |
| Ngày công bố đơn | 25/12/2018 |
| Số văn bằng | 4-0372568-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 04/12/2020 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần Thế Giới Âm Thanh 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2018-34116).
Nhãn tương tự — 9 nhãn giống nhất
BOSPRO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2023-58033 · nhóm 2
BOSPRO Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1993-11756 · nhóm 31
BOSSPRO Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-12430 · nhóm 7
BOSS PRO Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-17497 · nhóm 8, 16
BOSS PRO Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-03293 · nhóm 2, 19
BOOT PRO Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2025-24602 · nhóm 2
bosado Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2015-05486 · nhóm 12
INTERIOR & EXTERIOR BOSPRO B Đang xử lý đơn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2026-19152 · nhóm 2
BOSPRO AUDIO WORLD JOINT STOCK COMPANY AUDIO WORLD Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2015-15241 · nhóm 9
Nhãn khác của Công ty cổ phần Thế Giới Âm Thanh — 5 đơn
ROM AUDIO SPEAKERS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-10230 · nộp 01/04/2019 · nhóm 9
Peenner Bị từ chối
đơn VN-4-2018-34117 · nộp 03/10/2018 · nhóm 35
BOSPRO AUDIO WORLD JOINT STOCK COMPANY AUDIO WORLD Bị từ chối
đơn VN-4-2015-15241 · nộp 15/06/2015 · nhóm 9
Peenner AUDIO WORLD JOINT STOCK COMPANY AUDIO WORLD Bị từ chối
đơn VN-4-2015-15242 · nộp 15/06/2015 · nhóm 9
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.