NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

SAMANCO Binggrae Red Bean Vanilla Ice

Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2018-17618, ngày nộp 31/05/2018. Đã cấp văn bằng

Nhãn hiệuSAMANCO Binggrae Red Bean Vanilla Ice
Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơnVN-4-2018-17618
Ngày nộp đơn31/05/2018
Ngày công bố đơn26/10/2020
Số văn bằng4-0362472-000
Ngày cấp văn bằng08/09/2020
Tình trạngĐã cấp văn bằng
Chủ đơn / chủ văn bằngBinggrae Co., Ltd.
53 đơn cùng chủ này
Nhóm sản phẩm, dịch vụNhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị

Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2018-17618).

Tra nhãn giống “SAMANCO Binggrae Red Bean Vanilla Ice”

Nhãn khác của Binggrae Co., Ltd. — 53 đơn

B TIME Vegetable Dip Snack [binggrae: với khuôn mặt vui vẻ, yachaetime: rau quả - thời gian, Kechabe jjigeomeokneun: nhúng/chấm vào nước sốt cà chua, Kechabi deureoisseoyo: Trong đó có nước sốt cà chua] Bị từ chối đơn VN-4-2023-02605 · nộp 02/02/2023 · nhóm 30 Mẫu nhãn (Binggrae) TIME [Binggrae: với khuôn mặt vui vẻ; Yachaetime: rau quả, thời gian](Binggrae) TIME [Binggrae: với khuôn mặt vui vẻ; Yachaetime: rau quả, thời gian] Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2022-51149 · nộp 01/12/2022 · nhóm 30 Binggrae SINCE 1991 NO.1 KOREAN ICE CREAM WAFFLE [Charm boong-uh samanco: một con cá chép thật] Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2022-15500 · nộp 28/04/2022 · nhóm 30 B Original [binggrae - với khuôn mặt vui vẻ, Deo! basakbasakhago dambaekhan - giòn và nhẹ hơn, Klotgerang, Originalmat - hương vị ban đầu/ nguyên bản, Twigijianko guwomandeun, snack đồ ăn nhẹ nướng, không chiên] Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2021-30558 · nộp 23/07/2021 · nhóm 30 B [binggrae - với khuôn mặt vui vẻ, Meogeulsurok maeun - cảm nhận được nhiều hương vị hơn khi bạn ăn, Buljjamppong - mỳ hải sản cay, Twigiji anko guunsnack đồ ăn nhẹ nướng, không chiên] Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2021-30560 · nộp 23/07/2021 · nhóm 30 B WASABI [binggrae - với khuôn mặt vui vẻ, Deo! basakbasakhago dambaekhan - giòn và nhẹ hơn, Klotgerang, Gochunaengi - wasabi, Twigiji anko guunsnack đồ ăn nhẹ nướng, không chiên] Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2021-30562 · nộp 23/07/2021 · nhóm 30 B SINCE 1993 with Cookie&Cream [bingrae pangtoa Budeureoun: mềm mại, nhẹ nhàng] Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2021-29175 · nộp 14/07/2021 · nhóm 30 [binggrae: với khuôn mặt vui vẻ] Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2020-47896 · nộp 17/11/2020 · nhóm 43 Binggrae Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2020-47897 · nộp 17/11/2020 · nhóm 3 Binggrae Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2020-47898 · nộp 17/11/2020 · nhóm 9 Binggrae Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2020-47899 · nộp 17/11/2020 · nhóm 16 Binggrae Đã cấp văn bằng đơn VN-4-2020-47900 · nộp 17/11/2020 · nhóm 21

Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 53 đơn cùng chủ.

Tra một tên khác

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.