Quy café
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2018-04003, ngày nộp 02/02/2018. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | Quy café Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2018-04003 |
| Ngày nộp đơn | 02/02/2018 |
| Ngày công bố đơn | 25/06/2018 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Trần Thụy Mỹ Hạnh |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 43 · Nhà hàng, ăn uống, lưu trú |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2018-04003).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Chicaphe Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2020-51590 · nhóm 3, 35
Kicafe Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-18787 · nhóm 43
Chí cafe Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-63835 · nhóm 35
Chí Cafe Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-56837 · nhóm 35
Quỳ café dalat Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2015-21525 · nhóm 43
MY CAFé Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2016-24099 · nhóm 30
Q Café Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2006-08071 · nhóm 30, 35, 43
Ly Cafe Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2025-09415 · nhóm 43
MY CAFé Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2016-36792 · nhóm 30
Q Café Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2016-13501 · nhóm 21, 30, 32, 43
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.