Moongs
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2017-38532, ngày nộp 21/11/2020. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | Moongs Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2017-38532 |
| Ngày nộp đơn | 21/11/2020 |
| Ngày công bố đơn | 25/05/2020 |
| Số văn bằng | 4-0348491-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 26/03/2020 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Morning Glory Corp. 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 16 · Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2017-38532).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Moongs Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-38533 · nhóm 28
MONS Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-14628 · nhóm 34
MONS Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-45361 · nhóm 35
MoonGSV Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-34608 · nhóm 5
Mr.Ongs Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2007-21971 · nhóm 43
Moongs Panda Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2017-38536 · nhóm 16
Moongs Panda Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2017-38537 · nhóm 28
monas Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2025-04905 · nhóm 3
MOON Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2023-52540 · nhóm 45
monos Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2023-16232 · nhóm 18, 35
Nhãn khác của Morning Glory Corp. — 6 đơn
Moongs Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-38533 · nộp 21/11/2017 · nhóm 28
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-38534 · nộp 21/11/2017 · nhóm 16
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-38535 · nộp 21/11/2017 · nhóm 28
Moongs Panda Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-38536 · nộp 21/11/2017 · nhóm 16
Moongs Panda Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-38537 · nộp 21/11/2017 · nhóm 28
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.