DARLING KOOK
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2017-34946, ngày nộp 25/10/2017. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | DARLING KOOK Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2017-34946 |
| Ngày nộp đơn | 25/10/2017 |
| Ngày công bố đơn | 25/06/2018 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần sản xuất thương mại và dịch vụ vận tải Thanh Hải 16 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước Nhóm 21 · Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2017-34946).
Nhãn khác của Công ty cổ phần sản xuất thương mại và dịch vụ vận tải Thanh Hải — 16 đơn
HAILEX Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2024-15300 · nộp 11/04/2024 · nhóm 7, 9, 11
HULES Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2023-53385 · nộp 22/11/2023 · nhóm 7, 9, 11
HEULEES Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-52307 · nộp 14/12/2020 · nhóm 7, 9, 11
JPAR K BEST CHOICE AND BEST QUALITY C Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2015-23380 · nộp 27/08/2015 · nhóm 7, 8, 9, 11
DALHNO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-14470 · nộp 25/06/2014 · nhóm 9
JARGUNANER Bị từ chối
đơn VN-4-2014-14471 · nộp 25/06/2014 · nhóm 9
PANAGOLD Bị từ chối
đơn VN-4-2013-12865 · nộp 19/06/2013 · nhóm 9, 35
HEULEES Hết hạn
đơn VN-4-2013-12866 · nộp 19/06/2013 · nhóm 9, 35
HEUNEES Hết hạn
đơn VN-4-2013-07603 · nộp 22/04/2013 · nhóm 9
VN SAT Bị từ chối
đơn VN-4-2012-26354 · nộp 22/11/2012 · nhóm 9
VN SAT Bị từ chối
đơn VN-4-2012-07948 · nộp 24/04/2012 · nhóm 9
VNSAT Bị từ chối
đơn VN-4-2012-05545 · nộp 26/03/2012 · nhóm 35
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 16 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.