phuong my
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2017-30717, ngày nộp 22/09/2017. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | phuong my Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2017-30717 |
| Ngày nộp đơn | 22/09/2017 |
| Ngày công bố đơn | 27/11/2017 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH Phương My DESIGN 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 25 · Quần áo, giày dép, mũ Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 40 · Gia công, xử lý vật liệu, in ấn Nhóm 42 · Khoa học, công nghệ, thiết kế, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2017-30717).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
PHUONG MY Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-42350 · nhóm 35
PHUONG MY Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2013-04390 · nhóm 35, 39, 42
Phuong my Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2015-15853 · nhóm 25, 35, 40, 42
Phương My Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2020-09627 · nhóm 21
Phương My Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2019-05889 · nhóm 25
Mỹ Phương Đã cấp văn bằng
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2017-39628 · nhóm 35
Mỹ Phương Hết hạn
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-1999-42888 · nhóm 30
Mỹ Phương Hết hạn
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-1990-03020 · nhóm 21
Mỹ Phượng Bị từ chối
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2019-38234 · nhóm 29
Mỹ Phượng Bị từ chối
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2010-18503 · nhóm 33
Nhãn khác của Công ty TNHH Phương My DESIGN — 3 đơn
mymy BY PHUONG MY Bị từ chối
đơn VN-4-2015-28909 · nộp 19/10/2015 · nhóm 25, 35, 40, 42
Phuong my Bị từ chối
đơn VN-4-2015-15853 · nộp 19/06/2015 · nhóm 25, 35, 40, 42
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.