STAR SONOG
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2017-30376, ngày nộp 21/09/2017. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | STAR SONOG Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2017-30376 |
| Ngày nộp đơn | 21/09/2017 |
| Ngày công bố đơn | 25/12/2017 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Trần Đình Thăng 25 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2017-30376).
Nhãn tương tự — 3 nhãn giống nhất
STAR SONOG Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2005-15713 · nhóm 5
STAR SONIC Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2005-15712 · nhóm 5
STARSON Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2003-01568 · nhóm 9
Nhãn khác của Trần Đình Thăng — 25 đơn
AM MED Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-11027 · nộp 17/03/2026 · nhóm 10
Bliss LUXURY HOTEL Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2025-49206 · nộp 26/09/2025 · nhóm 43
Pure salt MUỐI TINH 4,5 Gam AN PHÚ 50 Viên - Tablets ISO 9001:2015 ISO 13485:2016 Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2025-08548 · nộp 06/03/2025 · nhóm 30
AN BIÊN TRANG Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-11262 · nộp 29/03/2021 · nhóm 35, 41
Thăng Long Phố Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-51610 · nộp 09/12/2020 · nhóm 43
Alpha Med Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-40993 · nộp 08/12/2017 · nhóm 10
ISUKO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-34735 · nộp 24/10/2017 · nhóm 5
Romed Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-09677 · nộp 14/04/2017 · nhóm 10
VIPEva Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-09678 · nộp 14/04/2017 · nhóm 10
VIPAdam Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-09679 · nộp 14/04/2017 · nhóm 10
CRYSTINE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-08792 · nộp 04/04/2016 · nhóm 10
DUMAN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-08793 · nộp 04/04/2016 · nhóm 10
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 25 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.