TX
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2017-27807, ngày nộp 31/08/2017. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | TX Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2017-27807 |
| Ngày nộp đơn | 31/08/2017 |
| Ngày công bố đơn | 25/03/2020 |
| Số văn bằng | 4-0345653-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 24/02/2020 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần Xuân Lê Thanh 4 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2017-27807).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
TX Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2023-52186 · nhóm 5
TX Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2023-29282 · nhóm 7
TX Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2023-15530 · nhóm 3
TX Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-24566 · nhóm 39, 43
TX Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-27809 · nhóm 35
TX Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2015-26622 · nhóm 33, 43
Tx Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2009-17658 · nhóm 35, 43
TX Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2026-51973 · nhóm 29
TX Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2026-29814 · nhóm 41
TX Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2026-29813 · nhóm 21, 25, 28, 35, 38, 45
TX Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2026-51973 · nhóm 29
TX Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2026-29814 · nhóm 41
TX Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2026-29813 · nhóm 21, 25, 28, 35, 38, 45
Nhãn khác của Công ty cổ phần Xuân Lê Thanh — 4 đơn
T X Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-27806 · nộp 31/08/2017 · nhóm 35
TX Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-27809 · nộp 31/08/2017 · nhóm 35
XUAN LE THANH SINCE 2001 T X Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-18344 · nộp 20/06/2017 · nhóm 35
Đang hiện 3 đơn mới nhất trong 4 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.