Nhật Quang
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2017-01843, ngày nộp 24/01/2017. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | Nhật Quang Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2017-01843 |
| Ngày nộp đơn | 24/01/2017 |
| Ngày công bố đơn | 27/03/2017 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Cơ sở Nhật Quang 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2017-01843).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
NHẬT QUANG Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-40613 · nhóm 6, 35, 36, 37, 39, 40, 42, 43
Nhật Quang Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2013-21113 · nhóm 16, 35
Nhật Quang Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2009-17661 · nhóm 8
Nhật Quang Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2009-05045 · nhóm 30
Nhật Quang Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2008-16554 · nhóm 29
Nhật Quang Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2007-17332 · nhóm 5, 35
Nhật Quang Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2005-00476 · nhóm 35
Nhật Quang Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2002-07177 · nhóm 1
Nhật Quang Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2002-05711 · nhóm 1
Nhật Quang Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-13445 · nhóm 41
Nhãn khác của Cơ sở Nhật Quang — 6 đơn
NQ NHAT QUANG Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-23327 · nộp 15/11/2007 · nhóm 9
Nhật Quang [ri guang: nhật quang] Bị từ chối
đơn VN-4-2007-14180 · nộp 25/07/2007 · nhóm 6, 35
AWARD Hết hạn
đơn VN-4-2007-01672 · nộp 24/01/2007 · nhóm 11
GALANTA Hết hạn
đơn VN-4-2007-01673 · nộp 24/01/2007 · nhóm 11
Nhật Quang Hết hạn
đơn VN-4-1990-04607 · nộp 24/12/1990 · nhóm 3
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.