VIRSTAR
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-39140, ngày nộp 08/12/2016. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | VIRSTAR Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-39140 |
| Ngày nộp đơn | 08/12/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/02/2017 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần OneStar Quốc Tế 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-39140).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
VIRSTAR Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-40987 · nhóm 35
VIRSTAR Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-39141 · nhóm 35
VinStar Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-35676 · nhóm 16, 18, 25, 28, 41
FIRSTAR Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-46461 · nhóm 1
VISTAR Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-46968 · nhóm 11
VINSTAR Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-19653 · nhóm 7
Vinstar Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-48718 · nhóm 9, 43
VICSTAR Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-15975 · nhóm 1
Firstar Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-36585 · nhóm 35
viastar Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-11796 · nhóm 12
Nhãn khác của Công ty cổ phần OneStar Quốc Tế — 6 đơn
VIRSTAR Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-40987 · nộp 17/10/2019 · nhóm 35
VIRSTAR Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-39141 · nộp 08/12/2016 · nhóm 35
ONE STAR Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-19398 · nộp 29/06/2016 · nhóm 35, 41, 44
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-19399 · nộp 29/06/2016 · nhóm 35, 41, 44
Học Viện Tóc Quốc Tế ONESTAR Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-19400 · nộp 29/06/2016 · nhóm 41, 44
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.