VSGLASS
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-37286, ngày nộp 23/11/2016. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | VSGLASS Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-37286 |
| Ngày nộp đơn | 23/11/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/02/2017 |
| Số văn bằng | 4-0297411-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 27/03/2018 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH sản xuất và thương mại Hải Long, Công ty TNHH sản xuất và thương mại Hải Long(VN), Công ty cổ phần kính an toàn Việt Nhật, Công ty cổ phần kính an toàn Việt Nhật(VN) |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước Nhóm 12 · Xe cộ, phụ tùng Nhóm 19 · Vật liệu xây dựng không bằng kim loại Nhóm 20 · Đồ nội thất, gương, khung tranh Nhóm 21 · Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-37286).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
VSGlass Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-12319 · nhóm 11, 12, 19, 20, 21, 35
VN GLASS Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-28370 · nhóm 19, 35
V G GLASS Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2000-47271 · nhóm 21
VPGlass Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2011-00440 · nhóm 19, 35
VSG GAS Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-33290 · nhóm 39
DPGLASS Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-02824 · nhóm 12, 19, 35, 40
DPGLASS Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-02823 · nhóm 12, 19, 35, 40
TPGLASS Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-28982 · nhóm 17
LV glass Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-03476 · nhóm 19, 35, 40
VHT GLASS Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-22732 · nhóm 19, 35, 37
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.