Xuân Hồng
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-36552, ngày nộp 17/11/2016. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | Xuân Hồng Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-36552 |
| Ngày nộp đơn | 17/11/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2022 |
| Số văn bằng | 4-0425079-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 07/06/2022 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH thương mại dịch vụ Xuân Hồng 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 31 · Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-36552).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Xuân Hồng Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-43138 · nhóm 37, 39
Xuân Hồng Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-35492 · nhóm 37, 39
Xuân Hồng Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-36550 · nhóm 30
Xuân Hồng Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-36551 · nhóm 35
Xuân Hồng Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-36553 · nhóm 29
Xuân Hồng Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2003-03793 · nhóm 30
Xuân Hồng Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2011-23001 · nhóm 29, 31
Xuân Hồng Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2009-20567 · nhóm 29, 31
Hồng Xuân Hết hạn
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2004-08597 · nhóm 3
Tuấn Hồng Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-42115 · nhóm 33
Nhãn khác của Công ty TNHH thương mại dịch vụ Xuân Hồng — 6 đơn
X XUÂN HỒNG Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2024-63826 · nộp 31/12/2024 · nhóm 29, 30, 31, 35
Xuân Hồng Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-36550 · nộp 17/11/2016 · nhóm 30
Xuân Hồng Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-36551 · nộp 17/11/2016 · nhóm 35
Xuân Hồng Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-36553 · nộp 17/11/2016 · nhóm 29
(nhãn hình) Hết hạn
đơn VN-4-2007-18608 · nộp 19/09/2007 · nhóm 30
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.