VIETCOOK
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-34755, ngày nộp 03/11/2016. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | VIETCOOK Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-34755 |
| Ngày nộp đơn | 03/11/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/01/2017 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Đặng Công Thắng 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-34755).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
VietCook Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2007-26351 · nhóm 29, 32, 43
VIET COOK Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2009-05712 · nhóm 11
Việt Quốc Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-19051 · nhóm 29
Việt Quốc Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-1994-18796 · nhóm 37
VIETCOOL Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-36315 · nhóm 35
VietLook Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-51558 · nhóm 9, 35, 39, 42, 43
Vietbook Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-17464 · nhóm 35, 40, 41
VIETBOOK Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2008-07283 · nhóm 35, 40, 41
VIET BOOK Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2008-07284 · nhóm 35, 40, 41
VIETBOOK Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2004-09174 · nhóm 35, 40, 41
Nhãn khác của Đặng Công Thắng — 5 đơn
HaLinh Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2022-10122 · nộp 25/03/2022 · nhóm 20, 21, 36, 37, 39, 40, 43
KATAMI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-25727 · nộp 03/07/2020 · nhóm 11, 21
KATAMI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-14073 · nộp 18/05/2016 · nhóm 11
HaLinh Hết hạn
đơn VN-4-2009-13859 · nộp 08/07/2009 · nhóm 20, 21, 31, 36, 37, 39, 40, 43
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.