TCim
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-32931, ngày nộp 20/10/2016. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | TCim Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-32931 |
| Ngày nộp đơn | 20/10/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/01/2017 |
| Số văn bằng | 4-0314546-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 21/02/2019 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | TC Connections Pte Ltd 4 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 7 · Máy móc, động cơ Nhóm 12 · Xe cộ, phụ tùng Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 39 · Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành Nhóm 41 · Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-32931).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
TCim Đã rút đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-29987 · nhóm 35
T-Trym Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-11009 · nhóm 43
Tim Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-47792 · nhóm 29, 35
TCIT Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-34446 · nhóm 37, 39
TCI Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-41231 · nhóm 5, 35, 44
TCI Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-06109 · nhóm 35, 42
TRiM Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-21446 · nhóm 11
TCIE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2011-25162 · nhóm 12, 35, 37, 42
TCM Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2006-13712 · nhóm 7, 12
Tim Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-1994-18608 · nhóm 32
Nhãn khác của TC Connections Pte Ltd — 4 đơn
DUO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-32932 · nộp 20/10/2016 · nhóm 35, 36, 41
DUO TAN CHONG INTERNATIONAL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-32933 · nộp 20/10/2016 · nhóm 35, 36, 41
DUO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-32934 · nộp 20/10/2016 · nhóm 35, 36, 41
Đang hiện 3 đơn mới nhất trong 4 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.