J iNDUAN
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-32022, ngày nộp 14/10/2016. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | J iNDUAN Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-32022 |
| Ngày nộp đơn | 14/10/2016 |
| Ngày công bố đơn | 26/12/2016 |
| Số văn bằng | 4-0314766-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 26/02/2019 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Trần Tiến Trực 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-32022).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
JINQUAN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-32319 · nhóm 35
JINDUN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-19383 · nhóm 6
JINJIAN Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2023-40258 · nhóm 12, 35
JINCHUAN Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2004-00224 · nhóm 31
JinChuan Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2023-59825 · nhóm 31
Jing dian Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2019-34099 · nhóm 34
sỉn QUÁN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-11704 · nhóm 43
JIANYUAN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-24652 · nhóm 7
JINYUN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-36457 · nhóm 9
JINDON Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-42951 · nhóm 35, 39
Nhãn khác của Trần Tiến Trực — 5 đơn
NAKAWA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-30990 · nộp 11/09/2018 · nhóm 11, 35
TEMEISHENG Bị từ chối
đơn VN-4-2017-02095 · nộp 06/02/2017 · nhóm 9
TEMESHENG Bị từ chối
đơn VN-4-2016-37907 · nộp 29/11/2016 · nhóm 9
Pakara Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-10465 · nộp 27/04/2015 · nhóm 9
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.