Mabu Nutrition
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-29131, ngày nộp 20/09/2016. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | Mabu Nutrition Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-29131 |
| Ngày nộp đơn | 20/09/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/09/2018 |
| Số văn bằng | 4-0304986-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 22/08/2018 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần EHK 10 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-29131).
Nhãn tương tự — 2 nhãn giống nhất
MA BU MABU NUTRITION Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2025-37272 · nhóm 5, 29, 30, 35
Baby Nutrition Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-39815 · nhóm 3, 5
Nhãn khác của Công ty cổ phần EHK — 10 đơn
MA BU MABU NUTRITION Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2025-37272 · nộp 28/07/2025 · nhóm 5, 29, 30, 35
MABU MILK Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2025-37273 · nộp 28/07/2025 · nhóm 29, 35
MABU MILK Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2025-36990 · nộp 25/07/2025 · nhóm 29, 35
HOLYMOO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2022-21957 · nộp 09/06/2022 · nhóm 29, 30, 35
MABU Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2022-01072 · nộp 11/01/2022 · nhóm 5, 29, 30, 35
M Mabu milk Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2022-01073 · nộp 11/01/2022 · nhóm 29, 35
MABU MABU Dinh Dưỡng Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2022-01074 · nộp 11/01/2022 · nhóm 29, 30, 35
Mabu Hikoji Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-17802 · nộp 26/08/2011 · nhóm 30, 35
Mabu Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-17803 · nộp 26/08/2011 · nhóm 30, 35
Đang hiện 9 đơn mới nhất trong 10 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.