COBAN
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-28494, ngày nộp 14/09/2016. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | COBAN Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-28494 |
| Ngày nộp đơn | 14/09/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2019 |
| Số văn bằng | 4-0320997-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 27/05/2019 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH một thành viên máy nông nghiệp Tây Nguyên 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-28494).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Koban Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-04539 · nhóm 25, 35
SOBAN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-60075 · nhóm 43
COMAN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-27912 · nhóm 9
CÔ VÂN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-58454 · nhóm 29
COZAN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-41386 · nhóm 32, 35
CÔ CẨN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-08568 · nhóm 29
CÔ VÂN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-35316 · nhóm 35
CÒ HÀN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-30658 · nhóm 5
Cô Ba Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-12165 · nhóm 35
Conan Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-41645 · nhóm 16
Nhãn khác của Công ty TNHH một thành viên máy nông nghiệp Tây Nguyên — 6 đơn
KANON Bị từ chối
đơn VN-4-2017-02869 · nộp 15/02/2017 · nhóm 35
YOKOKALA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-28493 · nộp 14/09/2016 · nhóm 35
KASUCO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-28495 · nộp 14/09/2016 · nhóm 35
KHANGSHUNG Bị từ chối
đơn VN-4-2016-14567 · nộp 20/05/2016 · nhóm 1, 35
Máy Nông Nghiệp Tây Nguyên T N Bị từ chối
đơn VN-4-2016-10427 · nộp 15/04/2016 · nhóm 1, 4, 7, 11, 12, 35, 37, 43
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.