ROUTE INN GRANTIA
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-26654, ngày nộp 29/08/2016. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | ROUTE INN GRANTIA Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-26654 |
| Ngày nộp đơn | 29/08/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/02/2017 |
| Số văn bằng | 4-0327488-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 16/08/2019 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Route Inn Japan Co., Ltd. 11 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 39 · Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành Nhóm 41 · Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao Nhóm 43 · Nhà hàng, ăn uống, lưu trú Nhóm 44 · Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Nhóm 45 · Pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-26654).
Nhãn khác của Route Inn Japan Co., Ltd. — 11 đơn
R Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-27215 · nộp 01/09/2016 · nhóm 16, 20, 24, 25, 43, 44, 45
ARK HOTEL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-26646 · nộp 29/08/2016 · nhóm 43, 45
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-26647 · nộp 29/08/2016 · nhóm 43, 45
HOTEL ROUTE INN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-26648 · nộp 29/08/2016 · nhóm 16, 20, 24, 25, 43, 44, 45
VICTORIA HOTEL Bị từ chối
đơn VN-4-2016-26649 · nộp 29/08/2016 · nhóm 43
ROUTE INN GROUP Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-26650 · nộp 29/08/2016 · nhóm 16, 20, 24, 25, 35, 36, 39, 41, 43, 44, 45
GRANDVRIO HOTEL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-26651 · nộp 29/08/2016 · nhóm 35, 39, 41, 43, 44
G Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-26652 · nộp 29/08/2016 · nhóm 35, 39, 41, 43, 44
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-26653 · nộp 29/08/2016 · nhóm 35, 39, 41, 43, 44, 45
BIZ COURT Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-26655 · nộp 29/08/2016 · nhóm 43
Đang hiện 10 đơn mới nhất trong 11 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.