bibiNEST
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-19100, ngày nộp 27/06/2016. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | bibiNEST Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-19100 |
| Ngày nộp đơn | 27/06/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/10/2016 |
| Số văn bằng | 4-0323410-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 03/07/2019 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần thực phẩm Sức Khỏe Việt, Công ty cổ phần Thực phẩm Sức khỏe Việt (VN) 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 32 · Bia, nước giải khát Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-19100).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Biminest Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-43303 · nhóm 35
BabyNest Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2025-08297 · nhóm 12
Baby Nest Đang xử lý đơn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2020-29649 · nhóm 32
BEBENEST Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-57010 · nhóm 3
Pimi Nest Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-23967 · nhóm 35, 39, 43
BIG NEST Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-20484 · nhóm 30, 35
BEBUNEST Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-01030 · nhóm 29, 30, 32
HIKI NEST Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-00546 · nhóm 29
ANBINEST Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-30416 · nhóm 32, 35
iB iBEST Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-09874 · nhóm 11, 35
Nhãn khác của Công ty cổ phần thực phẩm Sức Khỏe Việt, Công ty cổ phần Thực phẩm Sức khỏe Việt (VN) — 3 đơn
LadyNEST Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-19101 · nộp 27/06/2016 · nhóm 29, 32, 35
V N NEST Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-27701 · nộp 22/11/2013 · nhóm 29
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.