HANSKYO
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-18501, ngày nộp 21/06/2016. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | HANSKYO Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-18501 |
| Ngày nộp đơn | 21/06/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/08/2016 |
| Số văn bằng | 4-0322145-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 11/06/2019 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Tín Nghĩa 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-18501).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
HANOKYO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-09552 · nhóm 7, 10, 11, 20
Hankio Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2014-28456 · nhóm 2
HANSKIN Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2007-07396 · nhóm 3
Hanskin Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-29282 · nhóm 3
HANSKIN Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2021-11387 · nhóm 5, 10, 35, 41, 44
Hanky Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-32571 · nhóm 4, 24, 43
Hanky Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-32570 · nhóm 14, 18, 29
HAnky Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-32572 · nhóm 11, 32
HAnky Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-57430 · nhóm 3, 5, 16, 21, 25, 35
Hatokyo Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-38593 · nhóm 35
Nhãn khác của Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Tín Nghĩa — 5 đơn
MITSUHEAVY Đã rút đơn
đơn VN-4-2017-11007 · nộp 24/04/2017 · nhóm 35
BLUESHANS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-33014 · nộp 31/12/2014 · nhóm 11
BluesHans Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-32194 · nộp 24/12/2014 · nhóm 11
ZYTEC Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-09019 · nộp 24/04/2014 · nhóm 11
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.