MIGO Channel
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-14236, ngày nộp 19/05/2016. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | MIGO Channel Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-14236 |
| Ngày nộp đơn | 19/05/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2016 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH dịch vụ và truyền thông Top 14 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 41 · Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-14236).
Nhãn tương tự — 2 nhãn giống nhất
Migo Channel Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2021-44986 · nhóm 41
Ghien Migo Channel Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2021-44988 · nhóm 41
Nhãn khác của Công ty TNHH dịch vụ và truyền thông Top — 14 đơn
Migo Channel Bị từ chối
đơn VN-4-2021-44986 · nộp 17/11/2021 · nhóm 41
LALA SCHOOL Bị từ chối
đơn VN-4-2021-44987 · nộp 17/11/2021 · nhóm 35
Ghien Migo Channel Bị từ chối
đơn VN-4-2021-44988 · nộp 17/11/2021 · nhóm 41
TOP PRODUCTION Bị từ chối
đơn VN-4-2021-25598 · nộp 24/06/2021 · nhóm 41
M BIGCAT Bị từ chối
đơn VN-4-2021-25599 · nộp 24/06/2021 · nhóm 41
Ôkê Viện CHANNEL Bị từ chối
đơn VN-4-2016-14233 · nộp 19/05/2016 · nhóm 41
TOP PRODUCTION Bị từ chối
đơn VN-4-2016-14234 · nộp 19/05/2016 · nhóm 41
Vitamin Girl Bị từ chối
đơn VN-4-2016-14235 · nộp 19/05/2016 · nhóm 41
EYE MEDIA Bị từ chối
đơn VN-4-2016-14237 · nộp 19/05/2016 · nhóm 41
Bồ Công Anh Bị từ chối
đơn VN-4-2016-14238 · nộp 19/05/2016 · nhóm 41
BIGCAT Bị từ chối
đơn VN-4-2016-14239 · nộp 19/05/2016 · nhóm 41
Súp TV LIVE-LEARN-LAUGH-LOVE Bị từ chối
đơn VN-4-2016-14240 · nộp 19/05/2016 · nhóm 41
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 14 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.