HONGKIMNGOC
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-07351, ngày nộp 23/03/2016. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | HONGKIMNGOC Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-07351 |
| Ngày nộp đơn | 23/03/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/04/2018 |
| Số văn bằng | 4-0297009-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 20/03/2018 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH kinh doanh vàng bạc đá quý Hồng Kim Ngọc 10 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 36 · Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Nhóm 40 · Gia công, xử lý vật liệu, in ấn |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-07351).
Nhãn tương tự — 5 nhãn giống nhất
HONGKIMNGOC Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-38766 · nhóm 14, 35, 36, 40
HONG KIM NGOC Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2018-38442 · nhóm 14, 35, 36, 40
Hồng Kim Ngọc Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2016-32305 · nhóm 40
Hồng Kim Ngọc Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2016-20312 · nhóm 14, 35, 36, 40
Hoàng Kim Ngọc Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-44789 · nhóm 3, 25, 41
Nhãn khác của Công ty TNHH kinh doanh vàng bạc đá quý Hồng Kim Ngọc — 10 đơn
hkn Hồng Kim Ngọc Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-32242 · nộp 30/06/2026 · nhóm 14, 35, 36, 40, 42
hkn Bị từ chối
đơn VN-4-2019-38765 · nộp 02/10/2019 · nhóm 14, 35, 36, 40
HONGKIMNGOC Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-38766 · nộp 02/10/2019 · nhóm 14, 35, 36, 40
HONG KIM NGOC Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-38442 · nộp 02/11/2018 · nhóm 14, 35, 36, 40
Hồng Kim Ngọc Bị từ chối
đơn VN-4-2016-32305 · nộp 17/10/2016 · nhóm 40
Hồng Kim Ngọc Bị từ chối
đơn VN-4-2016-20312 · nộp 06/07/2016 · nhóm 14, 35, 36, 40
hkn hồng kim ngọc Bị từ chối
đơn VN-4-2015-12447 · nộp 20/05/2015 · nhóm 14, 40
hkn hồng kim ngọc Bị từ chối
đơn VN-4-2013-28676 · nộp 04/12/2013 · nhóm 35, 36
hkn Bị từ chối
đơn VN-4-2011-00615 · nộp 12/01/2011 · nhóm 14
Đang hiện 9 đơn mới nhất trong 10 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.