SHINGE
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2016-01263, ngày nộp 15/01/2016. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | SHINGE Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2016-01263 |
| Ngày nộp đơn | 15/01/2016 |
| Ngày công bố đơn | 25/03/2016 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Cơ sở sản xuất và kinh doanh Mỹ Hưng |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 16 · Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2016-01263).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
SHINee Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-33368 · nhóm 9
SHINEE Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-37596 · nhóm 6, 11
SHINee Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-08743 · nhóm 41
SHINE Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-03662 · nhóm 25, 35
SHINee Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-00113 · nhóm 16
SHINE Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2004-00566 · nhóm 16
SHINE Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-46246 · nhóm 3
SHINee Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-00158 · nhóm 25
Shine Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2013-18707 · nhóm 5
SHINE Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-1995-25794 · nhóm 42
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.