GOPRO KARMA
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2015-36418, ngày nộp 24/12/2015. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | GOPRO KARMA Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2015-36418 |
| Ngày nộp đơn | 24/12/2015 |
| Ngày công bố đơn | 25/03/2016 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | GoPro, Inc. 8 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2015-36418).
Nhãn khác của GoPro, Inc. — 8 đơn
MISSION Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-20028 · nộp 07/05/2026 · nhóm 9
GOPRO MISSION Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-20030 · nộp 07/05/2026 · nhóm 9
GOPRO HERO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-19954 · nộp 19/05/2021 · nhóm 9
GoPro Bị từ chối
đơn VN-4-2018-22364 · nộp 06/07/2018 · nhóm 9, 41, 42
HERO Bị từ chối
đơn VN-4-2018-22365 · nộp 06/07/2018 · nhóm 9
KARMA Bị từ chối
đơn VN-4-2015-36416 · nộp 24/12/2015 · nhóm 12
KARMA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-36417 · nộp 24/12/2015 · nhóm 28
Đang hiện 7 đơn mới nhất trong 8 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.