TOIN
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2015-22650, ngày nộp 21/08/2015. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | TOIN Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2015-22650 |
| Ngày nộp đơn | 21/08/2015 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2017 |
| Số văn bằng | 4-0282403-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 02/06/2017 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty trách nhiệm hữu hạn TOIN Việt Nam 4 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 16 · Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì Nhóm 20 · Đồ nội thất, gương, khung tranh Nhóm 28 · Đồ chơi, dụng cụ thể thao Nhóm 40 · Gia công, xử lý vật liệu, in ấn |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2015-22650).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
TOIN Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2015-22651 · nhóm 16, 20, 28, 40
COIN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-42596 · nhóm 1, 3, 5, 41
Topin Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-32962 · nhóm 32
TOP N Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-64070 · nhóm 1
TOPIN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-35191 · nhóm 9
SOIN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-42051 · nhóm 25
TOBIN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-02429 · nhóm 21
TODN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-55511 · nhóm 6, 21
Tin Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-00309 · nhóm 38, 42
Tin Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-28179 · nhóm 9
Nhãn khác của Công ty trách nhiệm hữu hạn TOIN Việt Nam — 4 đơn
TOIN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-22651 · nộp 21/08/2015 · nhóm 16, 20, 28, 40
Yakult Yakult Đã rút đơn
đơn VN-4-2015-01445 · nộp 19/01/2015 · nhóm 16, 21, 28, 40
Yakult Đã rút đơn
đơn VN-4-2015-01446 · nộp 19/01/2015 · nhóm 16, 21, 28, 40
Đang hiện 3 đơn mới nhất trong 4 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.