AECBM
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2015-04590, ngày nộp 03/03/2015. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | AECBM Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2015-04590 |
| Ngày nộp đơn | 03/03/2015 |
| Ngày công bố đơn | 25/05/2015 |
| Số văn bằng | 4-0281394-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 11/05/2017 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần xi măng ASEAN 16 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 19 · Vật liệu xây dựng không bằng kim loại |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2015-04590).
Nhãn tương tự — 2 nhãn giống nhất
APECBM Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2015-04591 · nhóm 19
AECCEM Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2015-04587 · nhóm 19
Nhãn khác của Công ty cổ phần xi măng ASEAN — 16 đơn
SE2NHOME Bị từ chối
đơn VN-4-2017-33378 · nộp 13/10/2017 · nhóm 19
SE2NCEM Bị từ chối
đơn VN-4-2017-33379 · nộp 13/10/2017 · nhóm 19
EC EMENT Bị từ chối
đơn VN-4-2017-33380 · nộp 13/10/2017 · nhóm 19
SEACEM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-33381 · nộp 13/10/2017 · nhóm 19
VINASEANCEM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-33382 · nộp 13/10/2017 · nhóm 19
AECCEM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-04587 · nộp 03/03/2015 · nhóm 19
AECCement Bị từ chối
đơn VN-4-2015-04588 · nộp 03/03/2015 · nhóm 19
APECCement Bị từ chối
đơn VN-4-2015-04589 · nộp 03/03/2015 · nhóm 19
APECBM Bị từ chối
đơn VN-4-2015-04591 · nộp 03/03/2015 · nhóm 19
ASEANBM Bị từ chối
đơn VN-4-2015-04592 · nộp 03/03/2015 · nhóm 19
ASEAN HOME Bị từ chối
đơn VN-4-2014-31144 · nộp 15/12/2014 · nhóm 19
ASEANHOME Bị từ chối
đơn VN-4-2014-31145 · nộp 15/12/2014 · nhóm 19
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 16 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.