EBOX
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2015-02786, ngày nộp 02/02/2015. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | EBOX Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2015-02786 |
| Ngày nộp đơn | 02/02/2015 |
| Ngày công bố đơn | 27/07/2015 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH VIETTEL - CHT 4 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 38 · Viễn thông Nhóm 39 · Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành Nhóm 41 · Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao Nhóm 42 · Khoa học, công nghệ, thiết kế, phần mềm Nhóm 45 · Pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2015-02786).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
ebox Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-32702 · nhóm 16
EBOX Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2014-14732 · nhóm 11
EBOX Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2014-14733 · nhóm 11
eBox Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-59812 · nhóm 35, 41
eBoX Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-11576 · nhóm 9
EBOX Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2014-23666 · nhóm 6
Eee Box Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2008-05369 · nhóm 9
Eboss Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2012-10799 · nhóm 16
ECOX Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-42354 · nhóm 11
ibox Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-48791 · nhóm 16, 35
Nhãn khác của Công ty TNHH VIETTEL - CHT — 4 đơn
XMIO Bị từ chối
đơn VN-4-2015-19610 · nộp 23/07/2015 · nhóm 9, 35, 38, 39, 41, 42, 45
Cloud PC Bị từ chối
đơn VN-4-2015-05027 · nộp 09/03/2015 · nhóm 35, 37, 39, 41, 45
AIRBOX Bị từ chối
đơn VN-4-2015-02787 · nộp 02/02/2015 · nhóm 9, 35, 38, 39, 41, 42, 45
Đang hiện 3 đơn mới nhất trong 4 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.