ERP One
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2014-09016, ngày nộp 24/04/2014. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | ERP One Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2014-09016 |
| Ngày nộp đơn | 24/04/2014 |
| Ngày công bố đơn | 25/06/2014 |
| Số văn bằng | 4-0250493-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 03/09/2015 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Tập đoàn Viễn thông Quân đội (VIETTEL) (VN), Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội 11 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 42 · Khoa học, công nghệ, thiết kế, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2014-09016).
Nhãn tương tự — 2 nhãn giống nhất
ERP One Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2023-30860 · nhóm 35, 42, 45
ERP ONE Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2023-30859 · nhóm 35, 42, 45
Nhãn khác của Tập đoàn Viễn thông Quân đội (VIETTEL) (VN), Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội — 11 đơn
Flexi Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-01874 · nộp 22/01/2015 · nhóm 38, 41
my baby Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-09010 · nộp 24/04/2014 · nhóm 9, 35, 41, 44
S Shop ONE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-09011 · nộp 24/04/2014 · nhóm 9, 42
VBox.One Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-09012 · nộp 24/04/2014 · nhóm 9, 42
VMail.One Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-09013 · nộp 24/04/2014 · nhóm 9, 42
V1Gate Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-09014 · nộp 24/04/2014 · nhóm 9, 42
DMS One Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-09015 · nộp 24/04/2014 · nhóm 9, 42
Iscore Hết hạn
đơn VN-4-2013-12575 · nộp 14/06/2013 · nhóm 38, 41, 45
VIETTEL next TV Truyền hình thế hệ mới Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-01233 · nộp 30/01/2012 · nhóm 35, 41
next TV truyền hình thế hệ mới Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-01234 · nộp 30/01/2012 · nhóm 38
Đang hiện 10 đơn mới nhất trong 11 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.