DAI THANH
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2013-08730, ngày nộp 06/05/2013. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | DAI THANH Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2013-08730 |
| Ngày nộp đơn | 06/05/2013 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2013 |
| Số văn bằng | 4-0255588-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 08/12/2015 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH sản xuất thương mại Nam Đại Thành(VN), Công ty cổ phần đầu tư tập đoàn Tân á Đại Thành 11 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 6 · Kim loại, đồ kim loại Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước Nhóm 20 · Đồ nội thất, gương, khung tranh |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2013-08730).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
DAI THANH Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-07017 · nhóm 35
DAI THANH Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-05158 · nhóm 4, 6
DAI THANH Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2002-07187 · nhóm 9
Đại Thánh Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2025-56194 · nhóm 5
ĐẠI THÀNH Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2024-29348 · nhóm 35
ĐẠI THANH Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2023-54506 · nhóm 9
DAITHANH Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2020-11718 · nhóm 6, 11, 20, 35
Đại Thành Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2019-18412 · nhóm 35
Đại Thành Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2016-39485 · nhóm 16
Đại Thành Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2016-23067 · nhóm 29
Nhãn khác của Công ty TNHH sản xuất thương mại Nam Đại Thành(VN), Công ty cổ phần đầu tư tập đoàn Tân á Đại Thành — 11 đơn
Đại Thành Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-08979 · nộp 24/04/2014 · nhóm 11, 17
Thành Công Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-05922 · nộp 24/03/2014 · nhóm 6, 11, 20
Việt Nhật Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-30933 · nộp 30/12/2013 · nhóm 6
Đại Thành Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-26246 · nộp 07/11/2013 · nhóm 11
Aroni Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-20350 · nộp 05/09/2013 · nhóm 6, 11
Đại Thành Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-11421 · nộp 03/06/2013 · nhóm 11
ĐAI THANH Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-08731 · nộp 06/05/2013 · nhóm 6, 11, 20
Tân Thành Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-07607 · nộp 22/04/2013 · nhóm 6, 20
Tân Thành Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2010-24369 · nộp 19/11/2010 · nhóm 6, 11
NALUSA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2010-24370 · nộp 19/11/2010 · nhóm 6, 11
Đang hiện 10 đơn mới nhất trong 11 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.