BUNGBON
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2013-08162, ngày nộp 26/04/2013. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | BUNGBON Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2013-08162 |
| Ngày nộp đơn | 26/04/2013 |
| Ngày công bố đơn | 25/11/2014 |
| Số văn bằng | 4-0233494-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 16/10/2014 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Cơ sở Nhật Tiến 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 12 · Xe cộ, phụ tùng |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2013-08162).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
BON BON Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2025-04494 · nhóm 35
BON BON Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-50710 · nhóm 30, 43
UNBON Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-34364 · nhóm 8
BON BON Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2020-28476 · nhóm 30
BUN & BO Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2020-27539 · nhóm 30, 35
BON BON Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2018-08733 · nhóm 31, 35, 44
BONBON Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2017-12208 · nhóm 21
BONBON Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2016-29099 · nhóm 20
BONBON Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2016-07459 · nhóm 31, 35, 44
BonnBon Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2012-02379 · nhóm 30
Nhãn khác của Cơ sở Nhật Tiến — 5 đơn
Nhật Tiến SUPER ENTA Bị từ chối
đơn VN-4-2016-08381 · nộp 30/03/2016 · nhóm 12
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-27450 · nộp 22/12/2011 · nhóm 12
SUPER ENTA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-10578 · nộp 04/10/2004 · nhóm 12
Hồng Đăng GENUINE PARTS Cao su để chân Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-09904 · nộp 20/09/2004 · nhóm 12
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.