TAM KHANG
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2013-06250, ngày nộp 04/04/2013. Hết hạn
| Nhãn hiệu | TAM KHANG Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2013-06250 |
| Ngày nộp đơn | 04/04/2013 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2013 |
| Số văn bằng | 4-0229537-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 06/08/2014 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH đầu tư Tam Khang Việt Nam 2 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 16 · Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị Nhóm 31 · Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi Nhóm 32 · Bia, nước giải khát Nhóm 37 · Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Nhóm 42 · Khoa học, công nghệ, thiết kế, phần mềm Nhóm 44 · Y tế, làm đẹp, nông nghiệp |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2013-06250).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Tâm Khang Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2009-20491 · nhóm 5
TAM QUANG Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-00391 · nhóm 37
Tâm Cảng Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2018-33188 · nhóm 37, 39
Tâm Quang Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-57150 · nhóm 35, 41, 45
Tân Khang Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-59414 · nhóm 2
LÂM & KHANG Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-05481 · nhóm 45
Lam Khang Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-03943 · nhóm 35
NAM KHANG Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2008-08360 · nhóm 36, 42
NAM KHANG Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-30056 · nhóm 30, 35
NAMKHANG Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-04002 · nhóm 20, 36, 42
Nhãn khác của Công ty TNHH đầu tư Tam Khang Việt Nam — 2 đơn
Đang hiện 1 đơn mới nhất trong 2 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.