HANEL
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2013-04029, ngày nộp 06/03/2013. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | HANEL Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2013-04029 |
| Ngày nộp đơn | 06/03/2013 |
| Ngày công bố đơn | 27/05/2013 |
| Số văn bằng | 4-0233501-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 17/10/2014 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần HANEL, Công ty TNHH một thành viên HANEL(VN) 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 7 · Máy móc, động cơ Nhóm 8 · Dụng cụ cầm tay, dao kéo Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước Nhóm 12 · Xe cộ, phụ tùng Nhóm 14 · Vàng bạc, trang sức, đồng hồ Nhóm 31 · Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 38 · Viễn thông Nhóm 41 · Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2013-04029).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
HANEL Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-08826 · nhóm 5, 10, 44, 45
HANEL Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2013-22476 · nhóm 9
HANEL Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2009-13259 · nhóm 7, 11, 12, 16, 35, 36, 37, 38, 39, 41, 42, 43
HANEL Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1991-04064 · nhóm 9
HANEL Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2008-09185 · nhóm 16, 17
HANEL Đã rút đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2006-07681 · nhóm 7, 9, 11, 12, 17, 19, 20, 21, 28
Hangel Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2020-27683 · nhóm 35, 43
Hangel Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2018-32234 · nhóm 5, 30
Hangel Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2018-32232 · nhóm 29, 32
HANAL Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-22815 · nhóm 9, 11
Nhãn khác của Công ty cổ phần HANEL, Công ty TNHH một thành viên HANEL(VN) — 3 đơn
HANEL S Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-17922 · nộp 14/08/2012 · nhóm 1, 4, 6, 9, 17, 18, 19, 20, 25, 30, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44
HANEL Hết hạn
đơn VN-4-2009-13259 · nộp 01/07/2009 · nhóm 7, 11, 12, 16, 35, 36, 37, 38, 39, 41, 42, 43
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.