baAn
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2013-02883, ngày nộp 06/02/2013. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | baAn Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2013-02883 |
| Ngày nộp đơn | 06/02/2013 |
| Ngày công bố đơn | 25/08/2014 |
| Số văn bằng | 4-0228497-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 21/07/2014 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần Ba An, Công ty cổ phần Ba An(VN) 4 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 39 · Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành Nhóm 40 · Gia công, xử lý vật liệu, in ấn |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2013-02883).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
baAn Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2007-16684 · nhóm 6, 9, 12, 17, 19, 37, 43
BẰNG Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-38841 · nhóm 11, 20
BANG Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-23128 · nhóm 28
BANG Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-24381 · nhóm 28
Ban Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2015-33836 · nhóm 1, 4
ban Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2013-03079 · nhóm 3
BAN Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-1992-06694 · nhóm 3, 5
BANG Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2026-07965 · nhóm 5, 33
bần Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-41988 · nhóm 35
BANG Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-36741 · nhóm 5, 30, 33
Nhãn khác của Công ty cổ phần Ba An, Công ty cổ phần Ba An(VN) — 4 đơn
An Đạt Phát Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-13090 · nộp 20/06/2008 · nhóm 9
3An Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-16685 · nộp 17/06/2008 · nhóm 6, 9, 12, 17, 19, 37, 43
baAn Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-16684 · nộp 24/08/2007 · nhóm 6, 9, 12, 17, 19, 37, 43
Đang hiện 3 đơn mới nhất trong 4 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.