GRIFFIN'S
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2012-29156, ngày nộp 25/12/2012. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | GRIFFIN'S Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2012-29156 |
| Ngày nộp đơn | 25/12/2012 |
| Ngày công bố đơn | 25/04/2013 |
| Số văn bằng | 4-0218462-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 15/01/2014 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Griffin's Foods Limited 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2012-29156).
Nhãn tương tự — 8 nhãn giống nhất
GRIFFIN S Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2017-05798 · nhóm 2
GRIFFIN Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2000-47467 · nhóm 5
GRIFFIN Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-35961 · nhóm 19
GRIFFIN Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2015-04943 · nhóm 1, 2, 3, 4, 7, 11, 12
Griffin Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2015-04828 · nhóm 9
GRIFFIN Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2008-13089 · nhóm 18
GRIFFIN gG Đang xử lý đơn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2026-39376 · nhóm 9
GRIFFON Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2019-23866 · nhóm 6
Nhãn khác của Griffin's Foods Limited — 7 đơn
Nice & Natural Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-44683 · nộp 18/12/2018 · nhóm 29, 30
Eta Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-36280 · nộp 15/11/2016 · nhóm 29, 30
COOKIE BEAR Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-36281 · nộp 15/11/2016 · nhóm 29
COOKIE BEAR Bị từ chối
đơn VN-4-2014-23274 · nộp 30/09/2014 · nhóm 30
HUNTLEY & PALMERS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-29157 · nộp 25/12/2012 · nhóm 29, 30
NICE & NATURAL Bị từ chối
đơn VN-4-2012-29158 · nộp 25/12/2012 · nhóm 29, 30
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.