DmC Group
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2012-28266, ngày nộp 17/06/2011. Hết hạn
| Nhãn hiệu | DmC Group Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2012-28266 |
| Ngày nộp đơn | 17/06/2011 |
| Ngày công bố đơn | 25/03/2013 |
| Số văn bằng | 4-0202659-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 26/03/2013 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần tập đoàn phát triển Đoàn Minh Công 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 42 · Khoa học, công nghệ, thiết kế, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2012-28266).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
DmC Group Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2011-12089 · nhóm 6, 40
DC GROUP Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-38169 · nhóm 36
DC GROUP Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-51437 · nhóm 42, 45
DC GROUP Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-30129 · nhóm 35
DC GROUP Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-30130 · nhóm 35
WMC GROUP Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2012-24478 · nhóm 35, 36, 41, 42, 43, 45
DKC GROUP Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-20479 · nhóm 3
DNC Group Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-51107 · nhóm 41
M C .group Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-11917 · nhóm 35, 36, 37, 38
DIC GROUP Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2010-20234 · nhóm 6, 19
Nhãn khác của Công ty cổ phần tập đoàn phát triển Đoàn Minh Công — 5 đơn
(nhãn hình) Hết hạn
đơn VN-4-2011-12088 · nộp 17/06/2011 · nhóm 19
DmC Group Bị từ chối
đơn VN-4-2011-12089 · nộp 17/06/2011 · nhóm 6, 40
(nhãn hình) Hết hạn
đơn VN-4-2012-28267 · nộp 17/06/2011 · nhóm 6, 7, 35, 39, 40
DmC Bị từ chối
đơn VN-4-2009-22214 · nộp 16/10/2009 · nhóm 6, 19, 20, 40
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.