Phiry
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2012-16569, ngày nộp 30/07/2012. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | Phiry Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2012-16569 |
| Ngày nộp đơn | 30/07/2012 |
| Ngày công bố đơn | 25/10/2012 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Lê Thị Kiều |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 16 · Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2012-16569).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
FIDI Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-24666 · nhóm 9, 14
FiDi Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-47946 · nhóm 25, 35
Fizzy Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-46024 · nhóm 30
FIZZY Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-05385 · nhóm 34
FIJI Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2015-30126 · nhóm 32
FIJI Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2015-29191 · nhóm 32
FIJI Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2015-29192 · nhóm 32
FIJI Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2015-29193 · nhóm 32
Fizzy Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2013-26994 · nhóm 32
phily Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-15296 · nhóm 3
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.