chin huay
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2012-08194, ngày nộp 25/04/2012. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | chin huay Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2012-08194 |
| Ngày nộp đơn | 25/04/2012 |
| Ngày công bố đơn | 25/10/2013 |
| Số văn bằng | 4-0212447-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 17/09/2013 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | CHIN HUAY CO., LTD. (TH), Chin Huay Public Company Limited 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2012-08194).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Qing huai Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-34101 · nhóm 34
CHINHWAY Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-28234 · nhóm 41
CHIN HUEI Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-17227 · nhóm 19, 20, 35
Chính Hải Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2019-31892 · nhóm 30
CHiNH HAi Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2023-44432 · nhóm 11
CHIN HUAY CO SAMUDSAKORN I [H] Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2015-19780 · nhóm 29
CHINHA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-26174 · nhóm 3
Chinh Dai Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-17740 · nhóm 6, 7, 9, 35, 36, 37, 39
Chinh Dai Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-17739 · nhóm 6, 7, 9, 35, 36, 37, 39
Chính Hà Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2014-32046 · nhóm 35
Nhãn khác của CHIN HUAY CO., LTD. (TH), Chin Huay Public Company Limited — 3 đơn
Eros [ái shén: thần tình yêu] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-08195 · nộp 25/04/2012 · nhóm 29
TWO THUMBS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-08196 · nộp 25/04/2012 · nhóm 29
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.