Aenliken Original Kẹo Sữa Caramen Béo FBIFOOD
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2012-01183, ngày nộp 20/01/2012. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | Aenliken Original Kẹo Sữa Caramen Béo FBIFOOD Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2012-01183 |
| Ngày nộp đơn | 20/01/2012 |
| Ngày công bố đơn | 25/06/2012 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần bánh kẹo Đức Phúc Lợi 15 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2012-01183).
Nhãn tương tự — 1 nhãn giống nhất
Nhãn khác của Công ty cổ phần bánh kẹo Đức Phúc Lợi — 15 đơn
(nhãn hình) Bị từ chối
đơn VN-4-2012-02861 · nộp 23/02/2012 · nhóm 30
Chopy Chops CHIPCO 08 Bị từ chối
đơn VN-4-2012-02862 · nộp 23/02/2012 · nhóm 30
Chopy Chops Bị từ chối
đơn VN-4-2012-02863 · nộp 23/02/2012 · nhóm 30
Aenliken Original Kẹo Sữa Caramen Béo Bị từ chối
đơn VN-4-2012-01182 · nộp 20/01/2012 · nhóm 30
Aenliken Original Kẹo Sữa Caramen Béo Enriched with milk Bị từ chối
đơn VN-4-2012-01184 · nộp 20/01/2012 · nhóm 30
Aenliken Original Kẹo Mút Bị từ chối
đơn VN-4-2012-01185 · nộp 20/01/2012 · nhóm 30
Aenliken Original FBIFOOD Kẹo Sữa Caramen Béo Bị từ chối
đơn VN-4-2012-01186 · nộp 20/01/2012 · nhóm 30
Bắc Nam Hết hạn
đơn VN-4-2010-11167 · nộp 25/05/2010 · nhóm 30
A,enliken Hết hạn
đơn VN-4-2009-14179 · nộp 10/07/2009 · nhóm 30
Aenliken Original kẹo sữa caramen béo Kẹo Mút Đã rút đơn
đơn VN-4-2009-14025 · nộp 09/07/2009 · nhóm 30
FBIFOOD Hết hạn
đơn VN-4-2008-26942 · nộp 19/12/2008 · nhóm 30
KODIKA Hết hạn
đơn VN-4-2008-26943 · nộp 19/12/2008 · nhóm 30
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 15 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.