DOXACO
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-26334, ngày nộp 09/12/2011. Hết hạn
| Nhãn hiệu | DOXACO Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-26334 |
| Ngày nộp đơn | 09/12/2011 |
| Ngày công bố đơn | 25/10/2011 |
| Số văn bằng | 4-0220607-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 28/02/2014 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần chế biến nông sản DOXACO |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 16 · Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị Nhóm 33 · Đồ uống có cồn (trừ bia) Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-26334).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
DOXACO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2012-16057 · nhóm 30
DOXACO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2011-22634 · nhóm 30
DOXACO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2011-22423 · nhóm 1
DOXACO Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-61703 · nhóm 30, 35
DOSACO Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2008-06667 · nhóm 30
DUXACO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-44182 · nhóm 5
DOTACO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-04561 · nhóm 20, 24, 35
DOTACO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-02190 · nhóm 19
DOWACO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-45765 · nhóm 32, 35, 37, 39, 40, 42
DODACO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-42395 · nhóm 18, 25, 35, 42
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.