TNS
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-25833, ngày nộp 02/12/2011. Hết hạn
| Nhãn hiệu | TNS Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-25833 |
| Ngày nộp đơn | 02/12/2011 |
| Ngày công bố đơn | 27/02/2012 |
| Số văn bằng | 4-0200254-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 20/02/2013 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần mía đường Tây Nam |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 1 · Hoá chất, phân bón Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị Nhóm 31 · Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-25833).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
TNS Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2021-47257 · nhóm 11, 35
TNS Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-00997 · nhóm 35, 36, 39, 42, 43
TNS Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2011-21989 · nhóm 35
TNS Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2008-10450 · nhóm 35
TNS Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2005-09444 · nhóm 6
TNS Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2003-02177 · nhóm 35
TNX Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-49626 · nhóm 32
TNX Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-22741 · nhóm 10
TNX Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2015-06906 · nhóm 1
TNX Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2015-06907 · nhóm 5
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.