NSR
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-23258, ngày nộp 02/11/2011. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | NSR Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-23258 |
| Ngày nộp đơn | 02/11/2011 |
| Ngày công bố đơn | 25/01/2012 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH Yaban Chain Industrial Việt Nam 10 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 12 · Xe cộ, phụ tùng |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-23258).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
NSR Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-17214 · nhóm 25
NSR Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2002-03773 · nhóm 16
NSR Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-27613 · nhóm 17, 35
NSZ Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2015-24599 · nhóm 11
NXZ Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2012-19148 · nhóm 1
HONDA NSR Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2000-47760 · nhóm 12
NSR marine Đang xử lý đơn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2025-54685 · nhóm 9
NSR TM NO SEALER REQUIRED Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2008-12663 · nhóm 2
nsra Đã cấp văn bằng
Chứa chuỗi đang tra · đơn VN-4-2024-41104 · nhóm 25
NSRP Đã cấp văn bằng
Chứa chuỗi đang tra · đơn VN-4-2017-33328 · nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45
Nhãn khác của Công ty TNHH Yaban Chain Industrial Việt Nam — 10 đơn
Jt Bị từ chối
đơn VN-4-2016-28350 · nộp 13/09/2016 · nhóm 12
YABAN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-06072 · nộp 02/04/2013 · nhóm 7, 12
JT Bị từ chối
đơn VN-4-2009-12131 · nộp 16/06/2009 · nhóm 12
TOKAIDO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-02347 · nộp 08/04/2003 · nhóm 12
TKD Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-02348 · nộp 08/04/2003 · nhóm 12
TKD Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-02349 · nộp 08/04/2003 · nhóm 12
C.T.I. CHAIN TITLE Hết hạn
đơn VN-4-2002-02569 · nộp 09/05/2002 · nhóm 7, 12
KMC LOCCA Hết hạn
đơn VN-4-2001-03153 · nộp 13/07/2001 · nhóm 12
YABAN Hết hạn
đơn VN-4-2001-00599 · nộp 12/02/2001 · nhóm 7, 12
YABAN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-06072 · nộp 02/04/2013 · nhóm 7, 12
JT Bị từ chối
đơn VN-4-2009-12131 · nộp 16/06/2009 · nhóm 12
TOKAIDO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-02347 · nộp 08/04/2003 · nhóm 12
TKD Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-02348 · nộp 08/04/2003 · nhóm 12
TKD Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-02349 · nộp 08/04/2003 · nhóm 12
C.T.I. CHAIN TITLE Hết hạn
đơn VN-4-2002-02569 · nộp 09/05/2002 · nhóm 7, 12
KMC LOCCA Hết hạn
đơn VN-4-2001-03153 · nộp 13/07/2001 · nhóm 12
YABAN Hết hạn
đơn VN-4-2001-00599 · nộp 12/02/2001 · nhóm 7, 12
Đang hiện 9 đơn mới nhất trong 10 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.