LIPIDOL
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-15672, ngày nộp 01/08/2011. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | LIPIDOL Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-15672 |
| Ngày nộp đơn | 01/08/2011 |
| Ngày công bố đơn | 25/10/2011 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | GENEVA LABORATORIES LIMITED 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 3 · Mỹ phẩm, chất tẩy rửa |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-15672).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Lipidol Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-43532 · nhóm 31
LIPIDOL Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2013-18249 · nhóm 31
Lipidol Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2011-25915 · nhóm 3
LIPIOL Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-27551 · nhóm 3
LIPINOL Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2007-14424 · nhóm 5
Lipiroz Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2019-01331 · nhóm 5
LIPITROL Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2016-11979 · nhóm 5
LIPITROL Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2013-09693 · nhóm 5
Lipiroz Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2008-08636 · nhóm 5
PIDOL Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-14746 · nhóm 28
Nhãn khác của GENEVA LABORATORIES LIMITED — 7 đơn
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2023-41505 · nộp 18/09/2023 · nhóm 3
Bio-Oil Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-02001 · nộp 02/02/2017 · nhóm 3
BIO-OIL Bị từ chối
đơn VN-4-2016-36027 · nộp 14/11/2016 · nhóm 3
Lipidol Bị từ chối
đơn VN-4-2011-25915 · nộp 05/12/2011 · nhóm 3
PurCellin Oil Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2010-19132 · nộp 13/09/2010 · nhóm 3
Bio-Oil Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2005-17581 · nộp 26/12/2005 · nhóm 3
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.