O 50 OVER FIFTY FOR MEN
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-15064, ngày nộp 22/07/2011. Hết hạn
| Nhãn hiệu | O 50 OVER FIFTY FOR MEN Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-15064 |
| Ngày nộp đơn | 22/07/2011 |
| Ngày công bố đơn | 25/11/2011 |
| Số văn bằng | 4-0208693-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 12/07/2013 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ quốc tế Việt úc 27 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-15064).
Nhãn tương tự — 1 nhãn giống nhất
Nhãn khác của Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ quốc tế Việt úc — 27 đơn
WONDERCARE GoGirl Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-39222 · nộp 29/07/2026 · nhóm 3, 5, 35
HINO 250 ENERGY DRINK WONDERCARE [pawa-dorinku: nước tăng lực] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-48716 · nộp 29/11/2019 · nhóm 32
Horecaplus Bị từ chối
đơn VN-4-2017-26812 · nộp 24/08/2017 · nhóm 35
WONDER CARE WONDERCARE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-20587 · nộp 03/08/2015 · nhóm 3, 16
Khơi nguồn sức sống mới Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-20588 · nộp 03/08/2015 · nhóm 3, 16
AVN INTERNATIONAL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-26607 · nộp 26/11/2012 · nhóm 3, 16
INCAR Bị từ chối
đơn VN-4-2011-27644 · nộp 23/12/2011 · nhóm 16
O 40 OVER FORTY FOR WOMEN Hết hạn
đơn VN-4-2011-19742 · nộp 21/09/2011 · nhóm 5
O 50 OVER FIFTY FOR WOMEN Hết hạn
đơn VN-4-2011-19743 · nộp 21/09/2011 · nhóm 5
O 60 OVER SIXTY FOR WOMEN Hết hạn
đơn VN-4-2011-19744 · nộp 21/09/2011 · nhóm 5
O 70 OVER SEVENTY FOR WOMEN Hết hạn
đơn VN-4-2011-19745 · nộp 21/09/2011 · nhóm 5
O 40 OVER FORTY FOR MEN Hết hạn
đơn VN-4-2011-15063 · nộp 22/07/2011 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 27 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.