VISOGOUT
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-14896, ngày nộp 21/07/2011. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | VISOGOUT Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-14896 |
| Ngày nộp đơn | 21/07/2011 |
| Ngày công bố đơn | 25/10/2011 |
| Số văn bằng | 4-0190812-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 05/09/2012 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh 55 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-14896).
Nhãn tương tự — 3 nhãn giống nhất
VIETGOUT Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2017-32302 · nhóm 5
VISGOUTA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2014-10985 · nhóm 5
VINAGOUT Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2011-12379 · nhóm 5
Nhãn khác của Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh — 55 đơn
KHANG MINH Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2023-55705 · nộp 04/12/2023 · nhóm 3, 5
ZERUP Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-12287 · nộp 19/05/2015 · nhóm 5
Cửu Tử Bổ Thận Bị từ chối
đơn VN-4-2014-30601 · nộp 10/12/2014 · nhóm 5
HAPPY LIFE Hết hạn
đơn VN-4-2011-16540 · nộp 11/08/2011 · nhóm 5
EURYCHIL Bị từ chối
đơn VN-4-2011-16001 · nộp 04/08/2011 · nhóm 5
GINKDILAN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-16002 · nộp 04/08/2011 · nhóm 5
TIVICAPS Bị từ chối
đơn VN-4-2011-05030 · nộp 23/03/2011 · nhóm 5
TIVINASS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-05031 · nộp 23/03/2011 · nhóm 5
TOPPHOTE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-05032 · nộp 23/03/2011 · nhóm 5
KINGFORT Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-05033 · nộp 23/03/2011 · nhóm 5
KM-GOUT Bị từ chối
đơn VN-4-2011-05034 · nộp 23/03/2011 · nhóm 5
VIOAP Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-05035 · nộp 23/03/2011 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 55 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.