Grineu D L E ELECTRIC Chất lượng tạo dựng sự phát triển bền vững
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-14221, ngày nộp 13/07/2011. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | Grineu D L E ELECTRIC Chất lượng tạo dựng sự phát triển bền vững Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-14221 |
| Ngày nộp đơn | 13/07/2011 |
| Ngày công bố đơn | 27/12/2011 |
| Số văn bằng | 4-0200623-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 25/02/2013 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH thiết bị điện Duy Linh 13 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 16 · Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-14221).
Nhãn khác của Công ty TNHH thiết bị điện Duy Linh — 13 đơn
CORIN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-24479 · nộp 17/06/2021 · nhóm 6, 7, 11, 16, 35
PUTNER Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-24480 · nộp 17/06/2021 · nhóm 7, 9, 11, 16, 17, 35
DLE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-24481 · nộp 17/06/2021 · nhóm 6, 7, 9, 11, 16, 17, 35
GRINEU Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-24482 · nộp 17/06/2021 · nhóm 6, 7, 9, 11, 16, 17, 35
PUTNER Bị từ chối
đơn VN-4-2016-40683 · nộp 20/12/2016 · nhóm 11
PUTNER Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-34541 · nộp 02/11/2016 · nhóm 11
MAXILUX Bị từ chối
đơn VN-4-2016-24261 · nộp 09/08/2016 · nhóm 9, 11, 16, 21
UNIVER Bị từ chối
đơn VN-4-2016-18840 · nộp 24/06/2016 · nhóm 9, 11, 16
putner Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-36933 · nộp 30/12/2015 · nhóm 9, 11
DUY LINH Bị từ chối
đơn VN-4-2015-24045 · nộp 03/09/2015 · nhóm 9, 11
Grineu Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-23841 · nộp 04/11/2009 · nhóm 9, 11
Gerin Bị từ chối
đơn VN-4-2008-05392 · nộp 18/03/2008 · nhóm 9, 11
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 13 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.