Nyson
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-10598, ngày nộp 31/05/2011. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | Nyson Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-10598 |
| Ngày nộp đơn | 31/05/2011 |
| Ngày công bố đơn | 25/08/2011 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH NYSON |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-10598).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
NISON Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-01191 · nhóm 28
NIXON Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2022-23102 · nhóm 2
NIXON Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2010-08845 · nhóm 35
NIXON Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2006-06505 · nhóm 14, 25
NIXON Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2004-07893 · nhóm 5
Nhị Sơn Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2003-09783 · nhóm 5
Nhị Sơn Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2008-07107 · nhóm 33
NGHISON Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2006-07562 · nhóm 32
NYSAN Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2008-18743 · nhóm 9, 11
NION Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2023-52062 · nhóm 21
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.